/
趑
趑
tư
⾛bộ tẩu · 13 nétsuy thoái; suy giảm; xuống dốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy thoái; suy giảm; xuống dốc
- 貳动động từ
chần chừ; do dự; không thể tiến lên
- 。
Anh ấy do dự không tiến lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
趑
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy thoái; suy giảm; xuống dốc
- 貳动động từ
chần chừ; do dự; không thể tiến lên
- 。
Anh ấy do dự không tiến lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua