Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越飞
越飞
việt phi
Việt Phi (Adolph Abramovich Joffe, 1883–1927, nhà ngoại giao và điệp viên Liên Xô tại Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1922–1923)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Việt Phi (Adolph Abramovich Joffe, 1883–1927, nhà ngoại giao và điệp viên Liên Xô tại Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1922–1923)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
越飞
Phồn thể越飛
việt phi
Việt Phi (Adolph Abramovich Joffe, 1883–1927, nhà ngoại giao và điệp viên Liên Xô tại Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1922–1923)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Việt Phi (Adolph Abramovich Joffe, 1883–1927, nhà ngoại giao và điệp viên Liên Xô tại Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1922–1923)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua