越礼

越礼
yuè
việt lễ

vượt lễ; vi phạm lễ nghĩa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt lễ; vi phạm lễ nghĩa

    • Anh ấy đã vượt quá lễ nghi.

  2. động từ

    vượt lễ; không tuân theo lễ nghi

    • Anh ấy đã không giữ lễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.