越冬

越冬
yuèdōng
việt đông

qua đông; trú đông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    qua đông; trú đông

    • Chim di cư bay về phía nam để tránh đông.

  2. động từ

    trú đông; vượt qua mùa đông

    • Những con chim này trú đông ở đây.

  3. động từ

    qua đông; vượt qua mùa đông

    • Chim di cư sẽ bay về phía nam để trú đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.