起手

起手
shǒu
khởi thủ

bắt đầu; khởi tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu; khởi tay

    • Chúng ta bắt tay vào làm ngay bây giờ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.