/
赫鲁晓夫
赫鲁晓夫
hách lỗ hiểu phu
Nikita Khrushchev (1894–1971), Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953–1964
1 nghĩa#37298
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nikita Khrushchev (1894–1971), Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953–1964
- 。
Khrushchev là nhà lãnh đạo Liên Xô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
赫鲁晓夫
Phồn thể赫魯曉夫
hách lỗ hiểu phu
Nikita Khrushchev (1894–1971), Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953–1964
1 nghĩa#37298
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nikita Khrushchev (1894–1971), Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953–1964
- 。
Khrushchev là nhà lãnh đạo Liên Xô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.