- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tấm lòng trong sáng như trẻ thơ [thành ngữ]
tấm lòng trong sáng như trẻ thơ [thành ngữ]
Anh ấy có một trái tim thuần khiết.
chân thành; thành tâm; chí thành
Anh ấy có một tấm lòng chân thành.
tấm lòng trong sáng như trẻ thơ [thành ngữ]
tấm lòng trong sáng như trẻ thơ [thành ngữ]
Anh ấy có một trái tim thuần khiết.
chân thành; thành tâm; chí thành
Anh ấy có một tấm lòng chân thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.