赤子之心

赤子之心
chìzhīxīn
xích tử chi tâm

tấm lòng trong sáng như trẻ thơ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm lòng trong sáng như trẻ thơ [thành ngữ]

    • Anh ấy có một trái tim thuần khiết.

  2. danh từ

    chân thành; thành tâm; chí thành

    • Anh ấy có một tấm lòng chân thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.