/
貌相
貌相
mạo tướng
diện mạo; ngoại hình (bề ngoài)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
diện mạo; ngoại hình (bề ngoài)
- 。
Anh ấy rất chú trọng đến vẻ bề ngoài của mình.
- 貳名danh từ
tướng mạo; diện mạo
- 。
Anh ấy trông rất có tướng mạo.
- 參动động từ
đánh giá người qua vẻ bề ngoài; xét người qua diện mạo
- 。
Chúng ta không nên đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
貌相
Phồn thể貌
mạo tướng
diện mạo; ngoại hình (bề ngoài)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
diện mạo; ngoại hình (bề ngoài)
- 。
Anh ấy rất chú trọng đến vẻ bề ngoài của mình.
- 貳名danh từ
tướng mạo; diện mạo
- 。
Anh ấy trông rất có tướng mạo.
- 參动động từ
đánh giá người qua vẻ bề ngoài; xét người qua diện mạo
- 。
Chúng ta không nên đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猫māomèo
- 豹bàocon báo hoa (Panthera pardus)
- 貂diāochồn marten (chi Martes)
- 䝙chū(cổ) loài thú giống hổ
- 豸zhìsâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu
- 豺cháichó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 豻àntù; nhà tù
- 貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貅 là con cái)
- 貆huáncon lửng (họ nhà chồn)
- 貉héchó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 貊mòtên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)
- 貌màodiện mạo; vẻ ngoài; hình dạng