貌相

貌相
màoxiàng
mạo tướng

diện mạo; ngoại hình (bề ngoài)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diện mạo; ngoại hình (bề ngoài)

    • Anh ấy rất chú trọng đến vẻ bề ngoài của mình.

  2. danh từ

    tướng mạo; diện mạo

    • Anh ấy trông rất có tướng mạo.

  3. động từ

    đánh giá người qua vẻ bề ngoài; xét người qua diện mạo

    • Chúng ta không nên đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.