貉子

貉子
háozi

chó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)

    • Lửng chó là một loài động vật hoang dã.

  2. danh từ

    cầy lửa; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)

  3. danh từ

    chồn; con lửng (Nyctereutes procyonoides)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.