/
貂蝉
貂蝉
điêu thiền
Điêu Thuyền (một trong Tứ Đại Mỹ Nhân, mỹ nhân nổi tiếng cuối thời Hán, được dùng làm thiếp của Đổng Trác để ly gián Đổng Trác với Lã Bố)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Điêu Thuyền (một trong Tứ Đại Mỹ Nhân, mỹ nhân nổi tiếng cuối thời Hán, được dùng làm thiếp của Đổng Trác để ly gián Đổng Trác với Lã Bố)
- 。
Điêu Thuyền là một trong Tứ đại mỹ nhân thời cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
貂蝉
Phồn thể貂蟬
điêu thiền
Điêu Thuyền (một trong Tứ Đại Mỹ Nhân, mỹ nhân nổi tiếng cuối thời Hán, được dùng làm thiếp của Đổng Trác để ly gián Đổng Trác với Lã Bố)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Điêu Thuyền (một trong Tứ Đại Mỹ Nhân, mỹ nhân nổi tiếng cuối thời Hán, được dùng làm thiếp của Đổng Trác để ly gián Đổng Trác với Lã Bố)
- 。
Điêu Thuyền là một trong Tứ đại mỹ nhân thời cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猫māomèo
- 豹bàocon báo hoa (Panthera pardus)
- 貂diāochồn marten (chi Martes)
- 䝙chū(cổ) loài thú giống hổ
- 豸zhìsâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu
- 豺cháichó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 豻àntù; nhà tù
- 貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貅 là con cái)
- 貆huáncon lửng (họ nhà chồn)
- 貉héchó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 貊mòtên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)
- 貌màodiện mạo; vẻ ngoài; hình dạng