Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
/
貂熊
貂熊
điêu hùng
chồn wolverine (Gulo gulo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chồn wolverine (Gulo gulo)
- 。
Chồn Gulo là một loài động vật hung dữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ貂熊
Phồn thể貂
điêu hùng
chồn wolverine (Gulo gulo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chồn wolverine (Gulo gulo)
- 。
Chồn Gulo là một loài động vật hung dữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猫māomèo
- 豹bàocon báo hoa (Panthera pardus)
- 貂diāochồn marten (chi Martes)
- 䝙chū(cổ) loài thú giống hổ
- 豸zhìsâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu
- 豺cháichó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 豻àntù; nhà tù
- 貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貅 là con cái)
- 貆huáncon lửng (họ nhà chồn)
- 貉héchó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 貊mòtên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)
- 貌màodiện mạo; vẻ ngoài; hình dạng