豹纹

豹纹
bàowén
báo văn

hoa văn da báo; họa tiết in hình da báo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa văn da báo; họa tiết in hình da báo

    • Cô ấy thích quần áo họa tiết da báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trĩ(thú không chân (bộ thú))BỘ
  • chước(cái muôi, cái gáo)HÀI THANH

Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.