豉油

豉油
chǐyóu
thị dầu

nước tương; xì dầu (dùng chủ yếu ở vùng Quảng Đông và Khách Gia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước tương; xì dầu (dùng chủ yếu ở vùng Quảng Đông và Khách Gia)

    • Tôi thích dùng xì dầu để chiên cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.