Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
/
豁出去
豁出去
khoát xuất khứ
liều mình; bất chấp tất cả; dốc hết
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26239
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liều mình; bất chấp tất cả; dốc hết
- ,。
Anh ấy đã liều lĩnh, quyết định từ chức.
- 貳动động từ
liều lĩnh dấn thân; bất chấp tất cả
- 。
Anh ấy đã liều mạng rồi.
- 參动động từ
liều ăn nhiều; dốc hết sức; không màng hậu quả
- 。
Anh ấy đã liều một phen.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ豁出去
Phồn thể豁
khoát xuất khứ
liều mình; bất chấp tất cả; dốc hết
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26239
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liều mình; bất chấp tất cả; dốc hết
- ,。
Anh ấy đã liều lĩnh, quyết định từ chức.
- 貳动động từ
liều lĩnh dấn thân; bất chấp tất cả
- 。
Anh ấy đã liều mạng rồi.
- 參动động từ
liều ăn nhiều; dốc hết sức; không màng hậu quả
- 。
Anh ấy đã liều một phen.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.