chèn
sấm
bộ ngôn · 19 nét

(văn) lời sấm truyền; điềm báo; sấm ký

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) lời sấm truyền; điềm báo; sấm ký

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.