Tới nội dung chính

谶

谶
chèn
sấm
⾔bộ ngôn · 19 nét

(văn) lời sấm truyền; điềm báo; sấm ký

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (văn) lời sấm truyền; điềm báo; sấm ký

谶
chèn
sấm
BỘ THỦ⾔
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu