zhān
chiêm
bộ ngôn · 15 nét

(văn) nói nhảm; mê sảng; nói mê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) nói nhảm; mê sảng; nói mê

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.