Tới nội dung chính

谳

谳
yàn
nghiệm
⾔bộ ngôn · 15 nét

phán xét; định tội (về mặt tư pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phán xét; định tội (về mặt tư pháp)

    • 。

      Thẩm phán đã quyết định vụ án này.

谳
yàn
nghiệm
BỘ THỦ⾔
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu