谱氏

谱氏
shì
phả thị

họ phả; gia phả tộc họ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ phả; gia phả tộc họ

    • Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của mình.

  2. danh từ

    họ tộc; phả hệ gia tộc

    • Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.