Tới nội dung chính

谰

谰
lán
lan
⾔bộ ngôn · 14 nét

vu khống; bịa đặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vu khống; bịa đặt

    • 。

      Anh ta vu khống tôi.

谰
lán
lan
BỘ THỦ⾔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu