Tới nội dung chính

谯

谯
qiáo
tiều
⾔bộ ngôn · 14 nét

tháp trống; lầu trống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tháp trống; lầu trống

    • 。

      Tháp trống rất cao.

  2. 貳名danh từ

    họ Tiều

谯
qiáo
tiều
BỘ THỦ⾔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu