Tới nội dung chính

谫

谫
jiǎn
tiễn
⾔bộ ngôn · 13 nét

nông cạn; cạn cợt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nông cạn; cạn cợt

    • 。

      Kiến thức của anh ấy nông cạn.

  2. 貳形tính từ

    bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng (representation)

谫
jiǎn
tiễn
BỘ THỦ⾔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu