Tới nội dung chính

谩

谩
màn
mạn
⾔bộ ngôn · 13 nét

chế nhạo; chê bai; mỉa mai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chế nhạo; chê bai; mỉa mai

    • 。

      Anh ta phỉ báng người khác.

  2. 貳动động từ

    xúc phạm; thiếu tôn trọng; khinh nhờn

    • 。

      Xin đừng lăng mạ người khác.

  3. 參动động từ

    coi thường; khinh thường

    • 。

      Anh ta đã lăng mạ cô ấy.

谩
mán
mạn
BỘ THỦ⾔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu