Tới nội dung chính

谨

谨
jǐn
cẩn
⾔bộ ngôn · 13 nét

cẩn thận; thận trọng

4 nghĩa#21622
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cẩn thận; thận trọng

    • 。

      Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  2. 貳形tính từ

    cẩn thận; thận trọng

  3. 參副trạng từ

    kính cẩn; thận trọng; trang nghiêm

    • 。

      Tôi xin long trọng thay mặt công ty bày tỏ lòng biết ơn đến bạn.

  4. 肆副trạng từ

    cẩn thận; thận trọng; (văn) kính cẩn

    • !

      Kính chúc bạn sức khỏe dồi dào!

谨
jǐn
cẩn
BỘ THỦ⾔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu