Tới nội dung chính

谤

谤
bàng
báng
⾔bộ ngôn · 12 nét

ở chê bai; nói xấu; sao nhục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ở chê bai; nói xấu; sao nhục

    • 。

      Anh ta thích nói xấu người khác sau lưng.

  2. 貳动động từ

    vu khống; phỉ báng; bôi nhọ

  3. 參动động từ

    khen chê; bình phẩm (tốt xấu)

    • 。

      Đừng nói xấu người khác sau lưng.

谤
bàng
báng
BỘ THỦ⾔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu