bộ ngôn · 12 nét

kế hoạch; dự định; lên kế hoạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kế hoạch; dự định; lên kế hoạch

    • Anh ấy có một kế hoạch rất hay.

  2. động từ

    mưu tính; mưu lược

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.