Tới nội dung chính

谟

谟
mó
mô
⾔bộ ngôn · 12 nét

kế hoạch; dự định; lên kế hoạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kế hoạch; dự định; lên kế hoạch

    • 。

      Anh ấy có một kế hoạch rất hay.

  2. 貳动động từ

    mưu tính; mưu lược

谟
mó
mô
BỘ THỦ⾔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu