Tới nội dung chính

谛

谛
dì
đế
⾔bộ ngôn · 11 nét

thi; kiểm tra; khảo sát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thi; kiểm tra; khảo sát

    • 。

      Xin hãy lắng nghe lời tôi nói.

  2. 貳名danh từ

    chân lý (Phật giáo); đế (thuật ngữ Phật giáo)

    • ?

      Chân lý của Phật giáo là gì?

谛
dì
đế
BỘ THỦ⾔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu