Tới nội dung chính

谙

谙
ān
am
⾔bộ ngôn · 11 nét

thành thạo; am hiểu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thành thạo; am hiểu

    • 。

      Anh ấy thông thạo các loại nhạc cụ.

  2. 貳动động từ

    thông thạo; am hiểu

    • 。

      Anh ấy rất quen thuộc với con đường này.

谙
ān
am
BỘ THỦ⾔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu