ān
am
bộ ngôn · 11 nét

thành thạo; am hiểu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành thạo; am hiểu

    • Anh ấy thông thạo các loại nhạc cụ.

  2. động từ

    thông thạo; am hiểu

    • Anh ấy rất quen thuộc với con đường này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.