chán
sàm
bộ ngôn · 11 nét

chế nhạo; chê bai; mỉa mai

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế nhạo; chê bai; mỉa mai

    • Anh ta thích nói xấu người khác sau lưng.

  2. động từ

    vu khống; phỉ báng; bôi nhọ

  3. động từ

    nói xấu; vu khống; gièm pha

  4. động từ

    nói xấu; gièm pha; sàm ngôn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.