xuān
huyên
bộ ngôn · 11 nét

lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    • Anh ta đã lừa dối tất cả mọi người.

  2. động từ

    quên lãng; (văn) lừa dối

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.