dụ
bộ ngôn · 11 nét

lệnh; chiếu chỉ (mệnh lệnh từ cấp trên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lệnh; chiếu chỉ (mệnh lệnh từ cấp trên)

    • Hoàng đế ra lệnh cho cả nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.