Tới nội dung chính

谔

谔
è
ngạc
⾔bộ ngôn · 11 nét

lời nói thẳng thắn; lời can gián trung thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lời nói thẳng thắn; lời can gián trung thực

    • 。

      Anh ấy là một người chính trực.

谔
è
ngạc
BỘ THỦ⾔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu