Tới nội dung chính

谑

谑
xuè
hước
⾔bộ ngôn · 11 nét

trêu đùa; đùa cợt

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trêu đùa; đùa cợt

    • ,。

      Anh ấy thích đùa, luôn tràn đầy niềm vui.

  2. 貳动động từ

    nói đùa; đùa giỡn

    • ,。

      Anh ấy thích đùa, luôn thích trêu chọc người khác.

  3. 參动động từ

    nói chuyện cười; bông đùa

    • 。

      Anh ấy thích đùa giỡn với bạn bè.

  4. 肆动động từ

    trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt

    • 。

      Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  5. 伍动động từ

    bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)

    • ,。

      Anh ấy thích đùa giỡn, thích trêu chọc người khác.

  6. 陸动động từ

    trêu đùa; nói đùa; bỡn cợt

谑
xuè
hước
BỘ THỦ⾔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu