Tới nội dung chính

谐

谐
xié
hài
⾔bộ ngôn · 11 nét

hài hòa; hòa hợp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hài hòa; hòa hợp

    • 。

      Họ sống rất hòa thuận.

  2. 貳形tính từ

    hài hước; hòa hài (yếu tố ghép)

    • 。

      Câu chuyện này rất hài hước.

  3. 參动động từ

    (văn) đồng thuận; hòa hợp

谐
xié
hài
BỘ THỦ⾔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu