jiàn
gián
bộ ngôn · 11 nét

can gián; khuyên can (bề trên)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    can gián; khuyên can (bề trên)

    • Anh ấy khuyên can hoàng đế.

  2. động từ

    khuyên răn; quy tắc

    • Anh ấy khuyên vua.

  3. danh từ

    họ Tiễn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.