谋士

谋士
móushì
mưu sĩ

mưu sĩ; quân sư

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu sĩ; quân sư

    • Anh ấy là một mưu sĩ nổi tiếng.

  2. danh từ

    mưu sĩ; quân sư; người hiến kế

    • Anh ấy là một mưu sĩ thông minh.

  3. danh từ

    mưu sĩ; quân sư

    • Anh ấy là một mưu sĩ xuất sắc.

  4. danh từ

    mưu sĩ; quân sư

  5. danh từ

    mưu sĩ; quân sư

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.