zhūn
truân
bộ ngôn · 10 nét

ân cần; thiết tha (trong lời khuyên bảo)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ân cần; thiết tha (trong lời khuyên bảo)

    • Anh ấy đã tận tình dạy dỗ chúng tôi.

  2. tính từ

    chân thành; thành tâm; chí thành

    • Anh ấy là một giáo viên tốt, luôn tận tình chỉ dạy.

  3. tính từ

    nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm

    • Anh ấy tận tình dạy dỗ chúng tôi.

  4. tính từ

    ân cần; kiên nhẫn dạy bảo

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.