调入

调入
diào
điệu nhập

điều chuyển vào; đưa vào

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều chuyển vào; đưa vào

    • Công ty đã điều chuyển một nhóm nhân viên mới vào.

  2. động từ

    điều chuyển vào; triệu tập vào

    • Anh ấy được điều vào bộ phận mới.

  3. động từ

    chuyển vào; điều động vào

    • Anh ấy được điều chuyển đến bộ phận mới.

  4. động từ

    gọi (hàm); nạp vào (điện toán)

    • Hàm này có thể gọi dữ liệu vào.

  5. động từ

    nạp (chương trình con…); điều chuyển vào

    • Xin hãy tải tài liệu vào máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.