shěn
thẩm
bộ ngôn · 10 nét

hiểu; biết; nắm được

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu; biết; nắm được

  2. động từ

    mắng mỏ; quở trách; la mắng

    • Anh ấy đã khiển trách học sinh đó.

  3. động từ

    khuyên nhủ; thúc giục

  4. động từ

    trông mong; ngóng trông

  5. động từ

    lời nói; lời lẽ

  6. động từ

    thông báo; trình bày (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.