Tới nội dung chính

诿

诿
wěi
uỷ
⾔bộ ngôn · 10 nét

trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác

    • 。

      Anh ta luôn đổ lỗi cho người khác.

  2. 貳动động từ

    đổ lỗi; thoái thác; viện cớ

    • 。

      Anh ấy luôn đùn đẩy trách nhiệm.

诿
wěi
uỷ
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu