fěi
phỉ
bộ ngôn · 10 nét

vu khống; phỉ báng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vu khống; phỉ báng

    • Anh ta đã phỉ báng danh dự của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.