读心

读心
xīn
độc tâm

đọc suy nghĩ; đọc tâm trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đọc suy nghĩ; đọc tâm trí

    • Tôi không thể đọc suy nghĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.