Tới nội dung chính

诳

诳
kuáng
cuống
⾔bộ ngôn · 9 nét

lừa dối; lừa gạt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lừa dối; lừa gạt

    • 。

      Anh ta lừa tôi.

  2. 貳名danh từ

    nói dối; lừa gạt; lời dối trá

    • 。

      Những gì anh ấy nói đều là lời nói dối.

  3. 參动động từ

    lừa dối; nói dối; (phương ngữ) trêu đùa; mua vui

诳
kuáng
cuống
BỘ THỦ⾔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu