Tới nội dung chính

诲

诲
huì
hối
⾔bộ ngôn · 9 nét

dạy bảo; giáo huấn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dạy bảo; giáo huấn

    • 。

      Anh ấy dạy người không biết mệt mỏi.

  2. 貳动động từ

    dạy bảo; chỉ dạy

    • 。

      Anh ấy dạy dỗ không biết mệt mỏi.

  3. 參动động từ

    dụ dỗ; xúi giục

    • 。

      Anh ấy dạy người không biết mệt.

诲
huì
hối
BỘ THỦ⾔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu