误诊

误诊
zhěn
ngộ chẩn

chẩn đoán sai; ngộ chẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chẩn đoán sai; ngộ chẩn

    • Bác sĩ đã chẩn đoán sai bệnh của tôi.

  2. động từ

    chẩn đoán nhầm; chẩn đoán sai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.