语失

语失
shī
ngữ thất

lỡ lời; nói hớ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỡ lời; nói hớ

    • Anh ấy đã xúc phạm ông chủ vì một lời nói thiếu thận trọng.

  2. danh từ

    lỡ lời; nói hớ

    • Sự lỡ lời của anh ấy khiến mọi người rất xấu hổ.

  3. danh từ

    lỡ lời; nói nhầm; lỡ miệng

    • Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì lỡ lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.