Tới nội dung chính

诬

诬
wū
vu
⾔bộ ngôn · 9 nét

vu khống; vu oan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vu khống; vu oan

    • 。

      Anh ta vu khống tôi ăn cắp tiền của anh ta.

诬
wū
vu
BỘ THỦ⾔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu