hủ
bộ ngôn · 8 nét

tự thú; lời thú nhận; tự bạch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự thú; lời thú nhận; tự bạch

    • Anh ấy thích tự khoe khoang.

  2. tính từ

    tự khoe; khoe khoang

  3. tính từ

    tự khen; khoe khoang

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.