hùn
hộn
bộ ngôn · 8 nét

lời bông đùa; câu hề; lời giễu cợt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời bông đùa; câu hề; lời giễu cợt

    • Anh ấy thích đùa giỡn, nói lời bông đùa.

  2. danh từ

    biệt danh; bí danh; tên giả

    • Anh ấy có một biệt danh thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.