zhèng
tránh
bộ ngôn · 8 nét

khuyên răn; quy tắc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên răn; quy tắc

    • Anh ấy khuyên can nhà vua.

  2. động từ

    can gián; khuyên can (thẳng thắn chỉ ra lỗi lầm)

    • Anh ấy nghe lời khuyên của bạn bè.

  3. động từ

    can gián; thẳng thắn phê bình

    • Anh ấy thẳng thắn khuyên can.

  4. động từ

    can gián; lời can thẳng thắn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.