Tới nội dung chính

诣

诣
yì
nghệ
⾔bộ ngôn · 8 nét

đến (thăm bề trên); yết kiến (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đến (thăm bề trên); yết kiến (văn)

    • 。

      Anh ấy đến gặp giáo viên.

  2. 貳名danh từ

    trình độ đạt được (trong học vấn hoặc nghệ thuật); tạo nghệ

    • 。

      Trình độ của anh ấy rất sâu sắc.

诣
yì
nghệ
BỘ THỦ⾔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu